Phép dịch "specify" thành Tiếng Việt

ghi rõ, định rõ, chỉ rõ là các bản dịch hàng đầu của "specify" thành Tiếng Việt.

specify verb ngữ pháp

(transitive) To state explicitly, or in detail, or as a condition. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ghi rõ

    Your account may not have permission to access the specified resource

    Có lẽ tài khoản của bạn không có quyền truy cập tài nguyên đã ghi rõ

  • định rõ

    The Law also specified what should be done in situations involving uncleanness.

    Luật Pháp cũng định rõ điều phải làm trong trường hợp bị ô uế.

  • chỉ rõ

    It didn't specify in the article which direction the motorcade was heading.

    Trong bài báo không chỉ rõ đoàn hộ tống đã đi về hướng nào.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chi tiết hoá
    • chuyên môn hoá
    • xác định
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " specify " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "specify" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "specify" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch