Phép dịch "sparkle" thành Tiếng Việt

lấp lánh, sự lấp lánh, sự sắc sảo là các bản dịch hàng đầu của "sparkle" thành Tiếng Việt.

sparkle verb noun ngữ pháp

A little spark; a scintillation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lấp lánh

    verb

    The tide ebbed , leaving behind sparkling snails on a white beach .

    Thủy triều xuống để lại trên bãi cát trắng là những con ốc lấp lánh .

  • sự lấp lánh

    You might want to shield your eyes from the sparkle of those trophies.

    Các cậu coi chừng bị hỏng mắt vì sự lấp lánh của những chiếc cúp này.

  • sự sắc sảo

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tỏ ra sắc sảo
    • làm lóng lánh
    • làm lấp lánh
    • lóng lánh
    • sủi tăm
    • sự linh lợi
    • sự lóng lánh
    • sự nhấp nháy
    • tỏ ra linh lợi
    • ánh
    • ánh lấp lánh
    • ánh sáng
    • chiếu sáng
    • linh lợi
    • soi sáng
    • tỏa sáng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sparkle " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "sparkle"

Các cụm từ tương tự như "sparkle" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • long lanh · lóng lánh · lấp lánh · sủi tăm · ánh · ánh sáng · óng ánh
  • nước xô-đa
  • long lanh · lóng lánh · lấp lánh · sủi tăm · ánh · ánh sáng · óng ánh
  • long lanh · lóng lánh · lấp lánh · sủi tăm · ánh · ánh sáng · óng ánh
Thêm

Bản dịch "sparkle" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch