Phép dịch "spark" thành Tiếng Việt

tia lửa, tia sáng, khuấy động là các bản dịch hàng đầu của "spark" thành Tiếng Việt.

spark verb noun ngữ pháp

A small particle of glowing matter, either molten or on fire. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tia lửa

    I'd say there's a spark of the divine in you.

    Ta phải nói là có tia lửa thần thánh lóe lên trong chàng đấy.

  • tia sáng

    Adam lacks that interior spark that will impel him to greatness.

    Adam thiếu tia sáng nội tâm để dẫn anh đến sự vĩ đại.

  • khuấy động

    CA: Alain, thank you for sparking many conversations later.

    CA: Alain, cám ơn ông về việc khuấy động rất nhiều những cuộc đàm luận về sau này

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tán
    • chấm sáng loé
    • làm cho hoạt động
    • một tia
    • một tị
    • người trai lơ
    • người vui tính
    • nhân viên rađiô
    • nét sắc sảo
    • phát tia lửa
    • phát tia điện
    • tia loé
    • trai lơ
    • tàn lửa
    • tán tỉnh
    • ánh loé
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " spark " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Spark noun

Scottish writer of satirical novels (born in 1918)

+ Thêm

"Spark" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Spark trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "spark"

Các cụm từ tương tự như "spark" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "spark" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch