Phép dịch "south" thành Tiếng Việt

nam, hướng nam, phía nam là các bản dịch hàng đầu của "south" thành Tiếng Việt.

south adjective verb noun adverb ngữ pháp

One of the four major compass points, specifically 180°, directed toward the South Pole, and conventionally downwards on a map. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nam

    noun

    compass point [..]

    Birds fly south in the winter.

    Chim bay về phía nam vào mùa đông.

  • hướng nam

    compass point

    And the only direction it can go, is south.

    hướng duy nhất nó có thể đi, là xuống hướng Nam.

  • phía nam

    compass point

    Birds fly south in the winter.

    Chim bay về phía nam vào mùa đông.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hướng Nam
    • phía Nam
    • phương nam
    • từ phương nam đến
    • miền nam
    • ở phía nam
    • gió nam
    • về hướng nam
    • đi qua đường kinh
    • đi về hướng nam
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " south " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

South proper noun ngữ pháp

(US) Those states which formed the Confederacy during the American Civil War. [..]

+ Thêm

"South" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho South trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "south"

Các cụm từ tương tự như "south" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "south" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch