Phép dịch "solitary" thành Tiếng Việt

đơn độc, cô đơn, chơi vơi là các bản dịch hàng đầu của "solitary" thành Tiếng Việt.

solitary adjective noun ngữ pháp

One who lives alone, or in solitude; an anchoret, hermit or recluse. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đơn độc

    adjective

    living alone or being by one's self [..]

    Being a solitary creature, the jaguar meets with others of its species only to mate.

    Là loài sống đơn độc, báo Mỹ chỉ đi tìm đồng loại vào mùa giao phối.

  • cô đơn

    adjective

    A solitary child neglected by his friends is left here still.

    Một đứa trẻ cô đơn bị xa lánh bởi bạn bè của nó vẫn còn đó.

  • chơi vơi

    adjective
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cô quạnh
    • cô độc
    • heo hút
    • hiu quạnh
    • hẻo lánh
    • một cách đơn độc
    • một mình
    • người ở ẩn
    • thui thủi
    • trơ trọi
    • tịch liêu
    • vắng vẻ
    • đơn chiếc
    • ẩn sĩ
    • độc
    • chỉ có một
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " solitary " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Solitary

Solitary (Lost)

+ Thêm

"Solitary" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Solitary trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "solitary" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "solitary" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch