Phép dịch "snitch" thành Tiếng Việt
mui, chỉ điểm, kẻ chỉ điểm là các bản dịch hàng đầu của "snitch" thành Tiếng Việt.
snitch
verb
noun
ngữ pháp
(Discuss (+) this sense) (UK) A nose. [..]
-
mui
noun -
chỉ điểm
You had a snitch for a sponsor, old man.
Mày đã có một gã chỉ điểm thay vì giám hộ đấy, lão già.
-
kẻ chỉ điểm
You got me out here in front of the guys I work with, looking like a snitch.
Anh kéo tôi ra đây trước mặt đồng nghiệp, giống kẻ chỉ điểm vậy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kẻ cắp vặt
- kẻ mách lẻo
- mách lẻo
- ăn cắp vặt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " snitch " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm