Phép dịch "snag" thành Tiếng Việt
vết thủng, vết toạc, cừ là các bản dịch hàng đầu của "snag" thành Tiếng Việt.
snag
verb
noun
ngữ pháp
A stump or base of a branch that has been lopped off; a short branch, or a sharp or rough branch; a knot; a protuberance. [..]
-
vết thủng
-
vết toạc
-
cừ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chân răng gãy
- gốc cây gãy ngang
- nhổ hết cừ
- đánh gốc
- đầu mấu thò ra
- khó khăn
- trở ngại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " snag " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "snag" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
có cắm cừ · có nhiều cừ
-
răng gãy · răng khểnh · răng sứt
Thêm ví dụ
Thêm