Phép dịch "smooth" thành Tiếng Việt
láng, nhẵn, trơn là các bản dịch hàng đầu của "smooth" thành Tiếng Việt.
smooth
adjective
verb
noun
adverb
ngữ pháp
Having a texture that lacks friction. Not rough. [..]
-
láng
adjectiveThe biopsy of your lung cyst showed smooth muscle cells.
Kết quả sinh thiết từ u nang phổi cho thấy những tế bào cơ trơn láng.
-
nhẵn
adjectiveThis looks like something hard and smooth smashed it.
Còn đây trông như bị một vật cứng và nhẵn đập vào.
-
trơn
adjectiveThe biopsy of your lung cyst showed smooth muscle cells.
Kết quả sinh thiết từ u nang phổi cho thấy những tế bào cơ trơn láng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- êm
- mịn
- mượt
- lặng
- ngọt xớt
- suôn sẻ
- êm thấm
- dịu
- nhẫn
- khoái
- nề
- bằng phẳng
- che giấu
- dàn xếp
- dịu đi
- giải quyết
- gọt giũa
- hoà nhã
- hết sức thú vị
- làm cho nhẵn
- làm liếm
- làm ổn thoả
- lễ độ
- ngọt nhạt
- nhịp nhàng uyển chuyển
- phần nhẵn
- phẳng phắn
- rất dễ chịu
- san bằng
- sự vuốt cho mượt
- trôi chảy
- trơn nhẵn
- trơn tru
- yên lặng
- êm dịu
- đất
- lau
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " smooth " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "smooth"
Các cụm từ tương tự như "smooth" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mơm
-
nhuyễn
-
Mustelus mustelus
-
cạo nhẵn
-
doa
-
phẳng lì
-
trơn tru
-
trau chuốt
Thêm ví dụ
Thêm