Phép dịch "slow" thành Tiếng Việt
chậm, chậm chạp, chạm là các bản dịch hàng đầu của "slow" thành Tiếng Việt.
Taking a long time to move or go a short distance, or to perform an action; not quick in motion; proceeding at a low speed. [..]
-
chậm
adjectivenot quick in motion
Whether you drive fast or slow, drive carefully.
Không cần biết bạn chạy nhanh hay chậm, chỉ cần chạy cẩn thận.
-
chậm chạp
adjectivenot quick in motion
And the domestic market is slow , with the price of goods falling .
Và thị trường trong nước hoạt động chậm chạp , giá hàng hoá đang sụt giảm .
-
chạm
adjectiveand they play out this slow, tense chase
chúng di chuyển chậm chạm, căng thẳng rượt đuổi xung quanh tủ kính
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chậm rãi
- không nhanh trí
- trì độn
- buồn tẻ
- cháy lom rom
- chạy chậm lại
- chầm chậm
- không nảy
- kém vui
- làm chậm lại
- làm trì hoãn
- mở nhỏ
- đi chậm lại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " slow " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Slow, Deep and Hard
"Slow" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Slow trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "slow" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cu li chậm lùn
-
Cu li chậm Bengal
-
thuốc giải phóng chậm · thuốc nhả chậm · thuốc phóng thích chậm · thuốc thấm dần
-
diêm cháy chậm · ngòi cháy chậm
-
quay chậm
-
chậm hiểu · chậm tiêu · ngốc · tiếp thu chậm · tối dạ · đầu óc ù lì
-
bán ra chậm · chuyển động chậm · tiến triển chậm
-
người chậm rề rề