Phép dịch "slip" thành Tiếng Việt
trượt, lẻn, tuột là các bản dịch hàng đầu của "slip" thành Tiếng Việt.
(obsolete) Mud, slime. [..]
-
trượt
verb nounAs he did so, he slipped and fell.
Khi làm như vậy, ông trượt chân ngã.
-
lẻn
At last, I found a way to slip between them.
Cuối cùng, em đã tìm thấy một cách để lẻn giữa chúng.
-
tuột
nounI'm keeping so many things to myself, something was bound to slip out!
Tớ đang giữ rất nhiều trong bản thân mình chỉ một vài thứ ràng buộc tuột ra!
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thoát
- lẩn
- lủi
- chạy qua
- miếng giấy nhỏ
- nhét gọn
- tuột ra khỏi
- đút nhanh
- nhét
- trợt
- vuột
- thả
- xỏ
- sút
- coocxê
- lỏn
- sỉa
- buồng sau sân khấu
- bến tàu
- chỗ sửa chữa tàu
- chỗ đóng tàu
- cành ghép
- cành giâm
- cá bơn con
- dây xích chó
- giúi nhanh
- in thử
- lẩn trốn ai
- lỡ lầm
- mảnh gỗ nhỏ
- mầm ghép
- mắc lỗi
- nhét nhanh
- nước áo
- quần xi líp
- sự dời chỗ
- sự lỡ
- sự sơ suất
- sự trượt
- sự trượt chân
- thanh gỗ dẹt
- trôi qua
- trượt chân
- trốn ai
- tạp dề
- váy trong
- áo choàng
- áo gối
- điều lầm lỗi
- đút gọn
- đút lén
- đẻ non
- mảnh
- pa-ti-nê
- quay trượt
- sơ suất
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " slip " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
An encapsulation of the Internet Protocol designed to work over serial ports and modem connections.
"SLIP" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho SLIP trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "slip" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lủi
-
nói lịu · nói nhịu
-
lảng · lẩn
-
áo gối
-
toa xe cắt thả
-
kỹ thuật kỹ sư
-
tuột
-
toa xe cắt thả