Phép dịch "sleep" thành Tiếng Việt
ngủ, ngu, ngủ gục là các bản dịch hàng đầu của "sleep" thành Tiếng Việt.
sleep
verb
noun
ngữ pháp
(intransitive) To rest in a state of reduced consciousness. [..]
-
ngủ
verbto rest in state of reduced consciousness [..]
Would you two knock it off with the loud noise? I'm trying to sleep.
Hai người có ngưng ngay tiếng ồn ầm ĩ đó không? Tôi đang cố ngủ.
-
ngu
adjectiveWhere will the baby sleep - next to you or in the nursery ?
Bé sẽ ngu Ở đâu - gần bên bạn hay ở phòng dành cho trẻ em ?
-
ngủ gục
verbto rest in state of reduced consciousness
Nobody will sleep through it.
Sẽ không có ai ngủ gục.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giấc ngủ
- giấc
- ngũ
- ức hiếp
- giấc hoa
- ngủ giấc ngàn thu
- ngủ trọ
- ngủ đỗ
- nằm yên
- sự chết
- sự nghỉ ngơi
- sự ngủ
- sự tĩnh dưỡng
- Ngủ
- ghèn
- tulog
- nhử
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sleep " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "sleep"
Các cụm từ tương tự như "sleep" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đẫy giấc
-
ăn nằm
-
thuốc ngủ
-
giấc xuân
-
ngủ
-
Bóng đè
-
giấc nồng
-
Miên dâm
Thêm ví dụ
Thêm