Phép dịch "skunk" thành Tiếng Việt
chồn hôi, bộ lông chồn hôi, con chồn hôi là các bản dịch hàng đầu của "skunk" thành Tiếng Việt.
Any of various small mammals, of the family Mephitidae, native to North and Central America, having a glossy black with a white coat and two musk glands at the base of the tail for emitting a noxious smell as a defensive measure. [..]
-
chồn hôi
animal
On the other hand, delaying repentance and continuing to commit sin is like continuing to kick the skunk.
Mặt khác, việc trì hoãn hối cải và tiếp tục phạm tội thì cũng giống như việc tiếp tục đá vào con chồn hôi.
-
bộ lông chồn hôi
-
con chồn hôi
nounOn the other hand, delaying repentance and continuing to commit sin is like continuing to kick the skunk.
Mặt khác, việc trì hoãn hối cải và tiếp tục phạm tội thì cũng giống như việc tiếp tục đá vào con chồn hôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kẻ đê tiện
- người đáng khinh bỉ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " skunk " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "skunk"
Các cụm từ tương tự như "skunk" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Mephitis macroura
-
Yasuhikotakia morleti
-
Chồn hôi sọc