Phép dịch "size" thành Tiếng Việt

khổ, kích cỡ, kích thước là các bản dịch hàng đầu của "size" thành Tiếng Việt.

size verb noun adjective ngữ pháp

(obsolete except dialectal) An assize. [from 14th c.] [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khổ

    noun

    ♫ Flies in my eyes, head too big for my size

    ♫ Ruồi nhặng đậu đầy trên mắt, đầu tôi bỗng to quá khổ so với thân hình ♫

  • kích cỡ

    noun

    To change the dimensions of a shape by dragging one of its handles after it has been selected with the pointer tool.

    Size is too big. Set maximum size value?

    Kích cỡ quá lớn. Đặt giá trị kích cỡ tối đa?

  • kích thước

    noun

    Hunters living in the dense understorey of the jungle come in all shapes and sizes.

    Các kẻ săn mồi sống dưới tán rừng dầy đặc đến với nhiều hình dạng kích thước.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cỡ
    • số
    • kích
    • hồ
    • quy mô
    • độ lớn
    • vóc
    • chuẩn mực cân đo
    • khẩu phần
    • phết hồ
    • qui mô
    • suất ăn
    • vóc dáng
    • đặt khẩu phần
    • đặt suất ăn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " size " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "size" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "size" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch