Phép dịch "sixty" thành Tiếng Việt

sáu mươi, số sáu mươi, tuổi sáu mươi là các bản dịch hàng đầu của "sixty" thành Tiếng Việt.

sixty adjective noun numeral ngữ pháp

The cardinal number occurring after fifty-nine and before sixty-one, represented in Roman numerals as LX and in Arabic numerals as 60. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sáu mươi

    cardinal number

    And thus the sixty and fourth year did pass away in peace.

    Và như vậy là năm thứ sáu mươi bốn đã trôi qua trong thái bình.

  • số sáu mươi

  • tuổi sáu mươi

    Today, this statistic is almost reversed: about 70 percent of people die after the age of sixty-five.”

    Ngày nay, số thống kê này gần như đảo ngược, tức khoảng 70 phần trăm dân chết sau tuổi sáu mươi lăm”.

  • saùu möôi

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sixty " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "sixty" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sixty" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch