Phép dịch "situation" thành Tiếng Việt

vị trí, tình hình, tình thế là các bản dịch hàng đầu của "situation" thành Tiếng Việt.

situation noun ngữ pháp

The way in which something is positioned vis-à-vis its surroundings. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • vị trí

    noun

    location

    Most people in your situation just have their careers to worry about.

    Rất nhiều người ở vị trí của cậu luôn lo lắng về cái ghế của mình.

  • tình hình

    noun

    state of affairs

    Before understanding the situation clearly, he hastily gave his opinion.

    Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.

  • tình thế

    noun

    You and I both know how to fix this, both you and the situation.

    Cà anh và tôi đều biết cách chữa trị nó, cả anh và cái tình thế này.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hoàn cảnh
    • địa điểm
    • bối cảnh
    • chuyện
    • chỗ làm
    • trạng thái
    • tình huống thực tế
    • việc làm
    • địa thế
    • bước
    • binh tình
    • cảnh tình
    • cục diện
    • sự thế
    • tình cảnh
    • tình trạng
    • điểm nút
    • huống
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " situation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "situation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "situation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch