Phép dịch "sitting" thành Tiếng Việt
lúc, lượt, lần là các bản dịch hàng đầu của "sitting" thành Tiếng Việt.
sitting
adjective
noun
verb
ngữ pháp
Present participle of sit. [..]
-
lúc
nounJust do me a favor and sit tight for a sec while I get this evidence downstairs.
Trước tiên anh cứ giữ nguyên vị trí, trong lúc tôi di chuyển tang vật xuống dưới.
-
lượt
nounAnd I'm not just gonna sit around and wait to see who's next!
Và tôi sẽ không ngồi chờ đến lượt mình đâu!
-
lần
nounEvery time I travel to Paris, I go to Sacre-Coeur and sit on the steps to listen to people sing.
Mỗi lần tôi đến Paris, tôi tới Sacré-coeur ngồi tại các bậc thềm để nghe thiên hạ đàn hát.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- buổi họp
- bữa ăn
- một mạch
- phiên họp
- ngồi
- ghế dành riêng
- lứa trứng
- sự ngồi
- sự đặt ngồi
- ổ trứng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sitting " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "sitting"
Các cụm từ tương tự như "sitting" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mục tiêu dễ trúng
-
giữ trẻ hộ
-
ngồi lên
-
phòng khách
-
Sitting Bull
-
hãy ngồi xuống · làm ơn ngồi xuống
-
ăn vạ
-
nhỏm
Thêm ví dụ
Thêm