Phép dịch "sister" thành Tiếng Việt
chị, em gái, em là các bản dịch hàng đầu của "sister" thành Tiếng Việt.
a female member of a religious community; a nun. [..]
-
chị
nounsister (older) [..]
I can't draw, but my sister is a great artist.
Tôi không biết vẽ, nhưng chị của tôi là một họa sĩ vĩ đại.
-
em gái
nounwoman or girl having the same parents
She is not as punctual as her little sister.
Cô ta không đúng giờ bằng em gái của mình.
-
em
nounwoman or girl having the same parents
In the absence of her mother, she looks after her sister.
Khi mẹ nó đi vắng, nó trông chừng em.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chế
- chị gái
- chị em
- sơ
- nữ tu sĩ
- bà chị
- cô em
- bà phước
- bạn gái thân
- chị em gái
- chị y tá
- chị y tá trưởng
- ni cô
- bà xơ
- chị/em gái
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sister " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Title of respect for an adult female member of a religious or fraternal order. [..]
"Sister" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Sister trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "sister"
Các cụm từ tương tự như "sister" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ba chị em họ Tống
-
Bảy chị em Moskva
-
bà chị
-
em · em gái
-
m
-
dì phước
-
phát hiện sai
-
Hai Bà Trưng