Phép dịch "signify" thành Tiếng Việt

có nghĩa là, biểu hiện, biểu thị là các bản dịch hàng đầu của "signify" thành Tiếng Việt.

signify verb ngữ pháp

To give (something) a meaning or an importance. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • có nghĩa là

    The word “ransom” signifies paying the price for the redemption of captives.

    Chữ “giá chuộc” có nghĩa là trả một giá tiền để chuộc lại những người bị giam cầm.

  • biểu hiện

    verb noun

    There are misconceptions about what remission signifies.

    Nhiều người hay hiểu sai về biểu hiện của sự thuyên giảm.

  • biểu thị

    I think it's because the very word signifies something

    Tôi cho rằng do tự từ đó biểu thị ý nghĩa nhất định

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • báo cho biết
    • báo hiệu
    • có nghĩa
    • nghĩa là
    • tuyên bố
    • cho biết
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " signify " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "signify" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch