Phép dịch "show up" thành Tiếng Việt
dẫn xác, xuất hiện, xuất đầu lộ diện là các bản dịch hàng đầu của "show up" thành Tiếng Việt.
show up
verb
ngữ pháp
(intransitive) To appear, arrive, or attend, especially suddenly or erratically. [..]
-
dẫn xác
-
xuất hiện
Megan won't show up until she's sure kane's there.
Megan sẽ không xuất hiện đến khi cô ta chắc Kane ở đó.
-
xuất đầu lộ diện
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " show up " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "show up" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
xuất hiện
Thêm ví dụ
Thêm