Phép dịch "shot" thành Tiếng Việt
pô, cảnh, đạn là các bản dịch hàng đầu của "shot" thành Tiếng Việt.
shot
adjective
verb
noun
interjection
ngữ pháp
(athletics) The heavy iron ball used for the shot put. [..]
-
pô
photography: single unbroken sequence of photographic exposures
-
cảnh
nounWe present three of the little blood plays at a shot, twice nightly.
Rạp diễn ba cảnh đổ máu nhỏ trong một vở, hai vở mỗi đêm.
-
đạn
nounYou're going to get yourself shot.
Bạn đang biến mình trở thành bia đỡ đạn đấy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ảnh
- phát bắn
- phát đạn
- sự làm thử
- viên đạn
- bắn
- bị bắn
- bị ăn đạn
- cú
- cú bắn
- cú sút
- phát súng
- tiếng nổ
- tiếng súng
- tầm
- mìn
- bị thất bại
- có lốm đốm
- có tia
- có vạch
- cút sút
- hư nát
- không dùng được nữa
- liều côcain
- lời phê bình sắc
- mũi tiêm
- người bắn
- ngụm rượu
- nhất định thất bại
- nạp đạn
- phiếu tính tiền
- phát tiêm mocfin
- phần đóng góp
- quả tạ
- sờn rách
- sự trả tiền
- sự đoán cầu may
- sự đánh ăn may
- đạn ghém
- bức ảnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " shot " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "shot"
Các cụm từ tương tự như "shot" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trò chơi ném bóng
-
phát súng lục
-
đạn cỡ to
-
big_bug
-
chích ngừa
-
phát bắn được
-
hiệu ứng lạo sạo
-
phát đại bác · tầm súng đại bác
Thêm ví dụ
Thêm