Phép dịch "shimmer" thành Tiếng Việt
lung linh, chiếu sáng lờ mờ, ánh sáng lung linh là các bản dịch hàng đầu của "shimmer" thành Tiếng Việt.
shimmer
verb
noun
ngữ pháp
(intransitive) To shine with a veiled, tremulous, or intermittent light; to gleam faintly; to glisten; to glimmer. [..]
-
lung linh
verb nounfaint or veiled and tremulous gleam or shining; a glimmer [..]
Wading in the shimmering, emerald-green waters are thousands of pink birds.
Lội trong dòng nước lung linh màu bích ngọc là hàng ngàn chú chim màu hồng.
-
chiếu sáng lờ mờ
-
ánh sáng lung linh
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ánh sáng mờ mờ
- chiếu sáng
- soi sáng
- tỏa sáng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " shimmer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm