Phép dịch "sheep" thành Tiếng Việt
cừu, con cừu, con chiên là các bản dịch hàng đầu của "sheep" thành Tiếng Việt.
sheep
noun
ngữ pháp
A woolly ruminant of the genus Ovis. [..]
-
cừu
nounanimal [..]
A sheep dog drives the flock to the pasture.
Con chó chăn cừu lùa đàn cừu vào bãi chăn thả.
-
con cừu
nounDraw me a sheep!
Xin vẽ hộ tôi một con cừu...
-
con chiên
The shepherd knew each of the sheep and usually had a name for each.
Người chăn biết mỗi con chiên và thường đặt tên cho mỗi con chiên.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- da cừu
- người hay e thẹn
- người nhút nhát
- dương
- Cừu nhà
- cừu nhà
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sheep " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Sheep
Sheep (zodiac)
-
mùi
noun
Hình ảnh có "sheep"
Các cụm từ tương tự như "sheep" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kéo xén lông cừu · máy xén lông cừu · người xén lông cừu
-
người nuôi cừu
-
người khờ dại · người đần độn
-
cừu ancon
-
hội xén lông cừu · sự xén lông cừu
-
Cừu đuôi béo
-
Cừu đen · con chiên ghẻ · đồ vô lại
-
người nuôi cừu
Thêm ví dụ
Thêm