Phép dịch "shed" thành Tiếng Việt
rụng, tung ra, đổ là các bản dịch hàng đầu của "shed" thành Tiếng Việt.
shed
verb
noun
adjective
ngữ pháp
(weaving) An area between upper and lower warp yarns through which the weft is woven. [..]
-
rụng
verbBroad leaves must be shed in winter for their damage by frost.
Những chiếc lá rộng đành phải rụng xuống do giá lạnh của mùa đông.
-
tung ra
-
đổ
verbThe Klingons shed the first blood while attempting to possess its secrets.
Người Klingon đã đổ máu trước tiên vì muốn chiếm đoạt bí mật này.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chuồng
- lán
- bò
- bỏ rơi
- toả ra
- túp lều
- để rơi
- đổ máu
- rơi
- lột
- Lán
- nhà kho
- túp lèo
- tỏa ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " shed " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Shed
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Shed" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Shed trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "shed"
Các cụm từ tương tự như "shed" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lưu huyết
-
lán hàng · nhà kho
-
khóc · rơi lệ
-
chuồng trâu bò
-
cái lột ra · cái rơi xuống · sự lột · sự rơi · sự để rơi
-
làm sáng tỏ · soi rọi · soi sáng
-
rạng danh
-
cái lột ra · cái rơi xuống · sự lột · sự rơi · sự để rơi
Thêm ví dụ
Thêm