Phép dịch "shear" thành Tiếng Việt

cắt, hớt, xén là các bản dịch hàng đầu của "shear" thành Tiếng Việt.

shear verb noun adjective ngữ pháp

To cut, originally with a sword or other bladed weapon, now usually with shears, or as if using shears. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cắt

    verb noun

    A digiKam image plugin to shear an image

    Phần bổ sung ảnh digiKam để kéo cắt ảnh

  • hớt

    verb

    When the time came for shearing the flock, David asked Nabal for some provisions.

    Vào thời điểm hớt lông cừu, Đa-vít đến xin Na-banh thức ăn.

  • xén

    At that time, workers would also shear the winter fleece from the sheep, and this was an occasion to celebrate!

    Cũng vào thời điểm này, người ta xén lông cừu và đây là dịp ăn mừng!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chặt
    • làm méo mó
    • làm đứt gãy
    • sheers
    • tước
    • bị biến dạng
    • bị méo mó
    • bị đứt gãy
    • kéo lớn
    • làm biến dạng
    • lông cừu xén ra
    • lấy mất
    • sự dịch chuyển
    • sự trượt
    • sự xén
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " shear " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Shear
+ Thêm

"Shear" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Shear trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "shear" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "shear" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch