Phép dịch "set up" thành Tiếng Việt
thành lập, cắm, dọn là các bản dịch hàng đầu của "set up" thành Tiếng Việt.
set up
adjective
verb
ngữ pháp
To ready something for use. [..]
-
thành lập
They weren't set up to do this. They're set up to make money.
Họ không được thành lập để làm việc này, mà chỉ để kiếm tiền.
-
cắm
verbEveryone, let's set up a staging area here.
Mọi người, hãy cắm trại tại đây.
-
dọn
verbThe rest of us will go to the precinct and set up shop.
Số còn lại sẽ đến sở và dọn phòng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dựng
- kiến lập
- thiết lập
- trương
- tạo lập
- xây dựng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " set up " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "set up" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cắm mốc
-
dựng lều
-
mở cửa hàng
-
đóng đô
-
tổ chức
-
cuộc đấu ăn chắc · dáng người thẳng · dáng đi thẳng · việc làm ngon xơi
-
dựng nên · sắp đặt
Thêm ví dụ
Thêm