Phép dịch "sensible" thành Tiếng Việt
khôn, nhạy, biết lẽ phải là các bản dịch hàng đầu của "sensible" thành Tiếng Việt.
sensible
adjective
noun
ngữ pháp
Easily perceived; appreciable. [..]
-
khôn
adjectiveThe only sensible way to live is without rules.
Cách sống khôn ngoan duy nhất là sống không có luật lệ.
-
nhạy
Mr. Patil, you seem to be a sensible person.
Ngài Patil, có thể là ngài đã quá nhạy cảm chăng.
-
biết lẽ phải
adjective
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- biết phải trái
- biết điều
- có cảm giác
- có lý
- có ý thức
- cảm thấy
- dễ cảm động
- dễ nghe
- dễ nhận thấy
- hợp lý
- khôn ngoan
- khả giác
- nhạy cảm
- phải chăng
- đúng đắn
- chắc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sensible " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Sensible
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Sensible" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Sensible trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "sensible" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự hiểu lẽ phải · sự hợp lý · sự khôn ngoan · sự đúng đắn
-
chắc
-
cảm quan · khả năng cảm thụ · nhận thức · tính nhạy cảm · tư tưởng
-
góc nhìn hiện đại · nhận thức thời hiện đại · tư tưởng hiện đại · ý thức đạo đức hiện đại
-
kiệm ước
-
tâm hồn mỏng manh
-
cảm quan nghệ thuật · gu thẩm mỹ
-
cảm giác · sự nhạy cảm · tri giác · tính dễ cảm · tính đa cảm
Thêm ví dụ
Thêm