Phép dịch "self-control" thành Tiếng Việt

sự tự chủ, sự bình tĩnh, tự chủ là các bản dịch hàng đầu của "self-control" thành Tiếng Việt.

self-control noun ngữ pháp

The ability to control one's desires and impulses; willpower. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự tự chủ

    noun

    Its adherents emphasized strict self-control and mastery of one’s body.

    Những người theo phái này chú trọng sự tự chủ nghiêm khắc và làm chủ thân thể mình.

  • sự bình tĩnh

    noun

    Child discipline administered with calmness and in love takes real self-control

    Sửa trị con cái với sự bình tĩnh và trong tình yêu thương đòi hỏi phải tự chủ thật sự

  • tự chủ

    ability to control one's desires and impulses

    Develop and exercise self-control to eliminate bad influences.

    Phát triển và thực hành tính tự chủ để loại bỏ những ảnh hưởng xấu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " self-control " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "self-control" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "self-control" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch