Phép dịch "seem" thành Tiếng Việt
dường như, có vẻ như, coi bộ là các bản dịch hàng đầu của "seem" thành Tiếng Việt.
seem
verb
ngữ pháp
(copulative) To appear; to look outwardly; to be perceived as. [..]
-
dường như
verbto appear
Everyone seemed to be very busy and everyone seemed to be in a hurry.
Dường như mọi người rất bận rộn và dường như mọi người đang hối hả.
-
có vẻ như
verbto appear
You didn't seem to enjoy the concert very much.
Bạn có vẻ như không thật sự tận hưởng buổi diễn lắm nhỉ.
-
coi bộ
The legend of the Seeker seems to be greater than the man.
Truyền thuyết về Tầm Thủ coi bộ vĩ đại hơn người thật.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hình như
- dường
- tựa hồ
- coi
- có vẻ
- tỏ ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " seem " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "seem" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bề ngoài · có vẻ · làm ra vẻ · lá mặt
-
dường như
-
có vẻ tốt
-
như tuồng · tuồng như
-
bề ngoài · có vẻ · làm ra vẻ · lá mặt
-
bề ngoài · có vẻ · làm ra vẻ · lá mặt
-
như tuồng · tuồng như
Thêm ví dụ
Thêm