Phép dịch "secretary" thành Tiếng Việt
thư ký, bí thư, secretaire là các bản dịch hàng đầu của "secretary" thành Tiếng Việt.
secretary
verb
noun
ngữ pháp
(obsolete) Someone entrusted with a secret. [..]
-
thư ký
nounperson keeping records and handling clerical work [..]
My sister works in a bank as a secretary.
Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.
-
bí thư
nounperson keeping records and handling clerical work
The secretary of defense doesn't know much about Iran.
Ngài Bí thư Quốc phòng cũng chẳng biết nhiều về Iran.
-
secretaire
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bàn giấy
- bộ trưởng
- tổng thư ký
- tổng trưởng
- Thư ký
- thư kí
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " secretary " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Secretary
proper
A town in Maryland.
-
Bộ Trưởng Quốc Phòng
nounIt just bumped you up the short list for Secretary of Defense.
Chuyện đó sẽ giúp bà tiến gần hơn đến chức vụ Bộ trưởng Quốc phòng.
Các cụm từ tương tự như "secretary" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tổng thư ký
-
bí thư · thư ký
-
thứ trưởng
-
Tổng Thư ký Liên Hiệp Quốc
-
Diều ăn rắn
-
Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam
-
quốc vụ khanh
-
Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc
Thêm ví dụ
Thêm