Phép dịch "scared" thành Tiếng Việt

sợ hãi, kinh hoàng, bị hoảng sợ là các bản dịch hàng đầu của "scared" thành Tiếng Việt.

scared adjective verb ngữ pháp

Having fear; afraid, frightened. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sợ hãi

    adjective

    afraid, frightened

    Dare to smile when you should be scared.

    Những lúc nên sợ hãi con lại cười.

  • kinh hoàng

    adjective

    They had guns and even ropes, and I must say that we were scared.

    Bọn chúng có súng và cả dây thừng nữa, phải nói là chúng tôi rất kinh hoàng.

  • bị hoảng sợ

    You had a scare, no doubt.

    Anh bị hoảng sợ rồi đấy.

  • sợ

    verb

    Having fear of or for something.

    Are you still scared?

    Bạn vẫn còn sợ à?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " scared " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "scared"

Các cụm từ tương tự như "scared" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cách đọc · doạ · hiếm có · hãi · hãn hữu · làm kinh hãi · làm sợ hãi · sợ hãi · sự kinh hoàng · sự sợ hãi
  • đầu đề giật gân
  • làm hoảng sợ thó · xua đuổi
  • gờm
  • sợ
  • cách đọc · doạ · hiếm có · hãi · hãn hữu · làm kinh hãi · làm sợ hãi · sợ hãi · sự kinh hoàng · sự sợ hãi
  • cách đọc · doạ · hiếm có · hãi · hãn hữu · làm kinh hãi · làm sợ hãi · sợ hãi · sự kinh hoàng · sự sợ hãi
  • cách đọc · doạ · hiếm có · hãi · hãn hữu · làm kinh hãi · làm sợ hãi · sợ hãi · sự kinh hoàng · sự sợ hãi
Thêm

Bản dịch "scared" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch