Phép dịch "satisfaction" thành Tiếng Việt

dịp rửa thù, hài lòng, sự thoả mãn là các bản dịch hàng đầu của "satisfaction" thành Tiếng Việt.

satisfaction noun ngữ pháp

A fulfillment of a need or desire. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dịp rửa thù

  • hài lòng

    I hope everything is to your satisfaction, ma'am.

    Hy vọng mọi thứ đều khiến cô hài lòng.

  • sự thoả mãn

    in which all the nonmaterial satisfactions that might come from work were eliminated?

    trong đó sự thoả mãn phi vật chất xuất phát từ công việc bị loại bỏ?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự toại ý
    • sự trả nợ
    • sự vừa lòng
    • mãn nguyện
    • sự hài lòng
    • sự thỏa mãn
    • thỏa nguyện
    • thỏa đáp
    • toại nguyện
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " satisfaction " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "satisfaction"

Các cụm từ tương tự như "satisfaction" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "satisfaction" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch