Phép dịch "sarong" thành Tiếng Việt

xà lỏn, xà rông là các bản dịch hàng đầu của "sarong" thành Tiếng Việt.

sarong noun ngữ pháp

A garment made of a length of printed cloth wrapped about the waist that is commonly worn by men and women in Malaysia, Sri Lanka, India, Indonesia, and the Pacific islands. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • xà lỏn

  • xà rông

    garment made of printed cloth wrapped about the waist

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sarong " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "sarong"

Thêm

Bản dịch "sarong" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch