Phép dịch "sap" thành Tiếng Việt

nhựa sống, nhựa cây, phá hoại là các bản dịch hàng đầu của "sap" thành Tiếng Việt.

sap verb noun ngữ pháp

(uncountable) The sap-wood, or alburnum, of a tree. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhựa sống

    noun

    Usually these new shoots are pruned every year so that they do not sap strength from the main tree.

    Thông thường những chồi non này mỗi năm được tỉa bớt để chúng không hút mất nhựa sống của cây chính.

  • nhựa cây

    noun

    The arrows smell of sequoia sap and whiskey.

    Mũi tên có mùi nhựa cây tùng và rượu whiskey.

  • phá hoại

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhựa
    • phá
    • công việc mệt nhọc
    • công việc vất vả
    • gỗ dác
    • học gạo
    • làm cho hết nhựa
    • làm mất hết
    • người cần cù
    • người khù khờ
    • người khờ dại
    • phá ngầm huỷ hoại
    • sinh lực
    • sự siêng năng
    • đào hầm hào
    • nước ép
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sap " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Sap
+ Thêm

"Sap" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Sap trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

SAp
+ Thêm

"SAp" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho SAp trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

SAP abbreviation

Initialism of [i]Scientific Advisory Panel[/i]. [..]

+ Thêm

"SAP" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho SAP trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "sap" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sap" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch