Phép dịch "salary" thành Tiếng Việt

lương, tiền lương, lương bổng là các bản dịch hàng đầu của "salary" thành Tiếng Việt.

salary adjective verb noun ngữ pháp

a fixed amount of money paid to a worker, usually measured on a monthly or annual basis, not hourly, as wages. Implies a degree of professionalism and/or autonomy. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lương

    noun

    fixed amount of money paid on monthly or annual basis [..]

    I'm managing scraping along on a small salary.

    Tôi đang xoay sở để giành tiền với đồng lương ít ỏi.

  • tiền lương

    noun

    Would you like to ask me anything else on the salary, or whatever?

    Cô có muốn hỏi gì tôi về tiền lương, hay bất cứ thứ gì?

  • lương bổng

    As a rule , wages and salaries are not discussed during the first interview .

    Thông thường thì người ta không thảo luận về lương bổng trong cuộc phỏng vấn thứ nhất .

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trả lương
    • bổng
    • đồng lương
    • luống
    • Tiền lương
    • lương tháng
    • tieàn löông, traû löông, phaùt löông
    • tiền công
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " salary " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Salary
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Lương

    proper

    I'm managing scraping along on a small salary.

    Tôi đang xoay sở để giành tiền với đồng lương ít ỏi.

Các cụm từ tương tự như "salary" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "salary" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch