Phép dịch "saint" thành Tiếng Việt
thánh, vị thánh, phong thánh là các bản dịch hàng đầu của "saint" thành Tiếng Việt.
A person to whom a church or another religious group has officially attributed the title of "saint". [..]
-
thánh
noun adjectiveperson proclaimed as saint [..]
Is it acceptable to him that we pray to “saints” to intercede in our behalf?
Ngài có hài lòng khi chúng ta nhờ “vị thánh” cầu thay không?
-
vị thánh
You think he's a saint because of the way he looks.
Cô nghĩ hắn là một vị thánh vì cái vẻ ngoài của hắn.
-
phong thánh
formally recognize as a saint
God’s Word shows that a person is not made a saint by men or by an organization.
Lời Đức Chúa Trời cho thấy một người không thể được phong thánh do loài người hoặc do một tổ chức nào.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tuyên thánh
- người thánh thiện
- coi là thánh
- gọi là thánh
- phong làm thánh
- thánh nhân
- Thánh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " saint " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A title given to a saint, often prefixed to the person's name. [..]
"Saint" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Saint trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "saint"
Các cụm từ tương tự như "saint" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Saint-Brieuc
-
Saint-Julien-Beychevelle
-
Paris Saint-Germain
-
Saint-John Perse
-
Saint-Mihiel
-
Saint Vincent và Grenadines · Xanh Vin-xen và Grê-na-din
-
Saint-Hilaire-du-Harcouët
-
Saint-Amand-Montrond