Phép dịch "sailor" thành Tiếng Việt
thủy thủ, lính thuỷ, thuỷ thủ là các bản dịch hàng đầu của "sailor" thành Tiếng Việt.
sailor
noun
ngữ pháp
One who follows the business of navigating ships or other vessels; one who understands the practical management of ships; one of the crew of a vessel; a mariner; a common seaman. [..]
-
thủy thủ
nounAnd he calls himself a sailor.
Và anh ta tự xưng mình là thủy thủ.
-
lính thuỷ
-
thuỷ thủ
Are either of you gentlemen sailors?
Hai anh có phải là thuỷ thủ không?
-
Thủy thủ viễn dương
Là người làm việc trên các con tàu xa bờ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sailor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Sailor
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Sailor" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Sailor trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "sailor"
Các cụm từ tương tự như "sailor" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thủy thủ Mặt Trăng
-
Thủy thủ Mặt Trăng
-
Thủy thủ Mặt Trăng
-
Thủy thủ sao Hải Vương
-
Thủy thủ Mặt Trăng
-
Thủy thủ sao Thiên Vương
-
Thủy thủ sao Diêm Vương
-
Thủy thủ Mặt Trăng
Thêm ví dụ
Thêm