Phép dịch "run-length encoding" thành Tiếng Việt

Mã theo chiều dài là bản dịch của "run-length encoding" thành Tiếng Việt.

run-length encoding noun ngữ pháp

(computing) A simple data compression scheme in which sequences of the same item are replaced by one such item and a count (so for example the text BBBBB is stored as a single B with count of 5). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Mã theo chiều dài

    form of data compression

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " run-length encoding " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "run-length encoding" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch