Phép dịch "run away" thành Tiếng Việt

bỏ chạy, bỏ trốn, tẩu thoát là các bản dịch hàng đầu của "run away" thành Tiếng Việt.

run away verb ngữ pháp

To leave home, or other place of residence, usually unannounced, or to make good on a threat, with such action usually performed by a child or juvenile. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bỏ chạy

    verb

    I'm not running away from something I didn't do.

    Tôi sẽ không bỏ chạy vì những gì tôi không có làm.

  • bỏ trốn

    verb

    You just want to leave me here so you can run away with him, don't you?

    Cô chỉ muốn bỏ tôi lại để bỏ trốn với anh ta, đúng chứ?

  • tẩu thoát

    verb
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bỏ xa
    • cao bay xa chạy
    • chạy mất
    • chạy trốn
    • lồng lên
    • tháo chạy
    • vượt xa
    • đào tẩu
    • ăn trộm
    • đánh đắm, làm chìm đụng phải, va phải
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " run away " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "run away"

Các cụm từ tương tự như "run away" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "run away" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch