Phép dịch "ruin" thành Tiếng Việt
hư hại, làm hư hỏng, sự đổ nát là các bản dịch hàng đầu của "ruin" thành Tiếng Việt.
ruin
verb
noun
ngữ pháp
(countable) construction withered by time. [..]
-
hư hại
nounthe state of being a ruin, destroyed or decayed
The river dashed against it, and immediately it collapsed, and the ruin of that house was great.”
Nước lũ đập vào thì nhà sập ngay và hư hại hoàn toàn”.
-
làm hư hỏng
-
sự đổ nát
Even a single page could bring about our ruin.
Ngay cả 1 trang có thể mang lại sự đổ nát của chúng ta.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tàn phá
- phá
- cám dỗ
- cảnh điêu tàn
- cảnh đổ nát
- dụ dỗ
- hủy hoại
- làm hỏng
- làm mất thanh danh
- làm phá sản
- làm suy nhược
- làm xấu đi
- làm đổ nát
- nguyên nhân phá sản
- nguyên nhân đổ nát
- phá sản
- sạt nghiệp
- sụp đổ
- sự phá sản
- sự suy đồi
- sự thất bại
- sự tiêu tan
- tàn tích
- đạp đổ
- đổ sập xuống
- hoại
- huỷ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ruin " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Ruin
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Ruin" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Ruin trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "ruin"
Các cụm từ tương tự như "ruin" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bại sản · bị phá hủy
-
đổ nát
-
lụn bại
-
phá gia
-
rượu gắt · rượu tồi
-
phá của
-
trong tình trạng đổ nát
-
phế tích · tàn tích · đống đổ nát
Thêm ví dụ
Thêm