Phép dịch "royalty" thành Tiếng Việt

vương quyền, hoàng gia, hoàng thân là các bản dịch hàng đầu của "royalty" thành Tiếng Việt.

royalty noun ngữ pháp

The rank, status, power or authority of a monarch. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • vương quyền

    monarch and their families treated as a group [..]

    Incorruption, immortality, royalty, “the marriage of the Lamb”—what awe-inspiring gifts these are!

    Sự không hư nát, sự bất tử, vương quyền, ‘vợ Chiên Con’—quả là những đặc ân vô cùng tuyệt diệu!

  • hoàng gia

    noun

    Only royalty can wield the magic of the trident.

    Chỉ có dòng máu hoàng gia mới làm chủ được phép thuật của cây đinh ba.

  • hoàng thân

    Half the continent's royalty will be feeding at our trough.

    Một nửa hoàng thân quốc thích ở châu Âu sẽ dự tiệc ở hoàng cung của chúng ta.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hoàng tộc
    • người trong hoàng tộc
    • quyền hành nhà vua
    • tiền thuê mỏ
    • đế vị
    • địa vị nhà vua
    • nhuận bút
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " royalty " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Royalty
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Thuế tài nguyên

Các cụm từ tương tự như "royalty" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • tieàn baûn quyeàn taùc giaû, tieàn cho möôùn ñaát ñeå daøo moû daâ`u
Thêm

Bản dịch "royalty" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch