Phép dịch "round-the-clock" thành Tiếng Việt

suốt ngày đêm là bản dịch của "round-the-clock" thành Tiếng Việt.

round-the-clock adjective ngữ pháp

Continuously, all day long. From the concept that it happens while the hands of the clock go all the way around. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • suốt ngày đêm

    However, if you add chlorate, you have to stir and stir and stir, and not stop stirring round the clock.

    Tuy nhiên, nếu thêm clorat, cậu sẽ phải khuấy, khuấy, khuấy và không ngừng khuấy suốt ngày đêm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " round-the-clock " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "round-the-clock" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "round-the-clock" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch