Phép dịch "rocket launcher" thành Tiếng Việt
bệ phóng tên lửa là bản dịch của "rocket launcher" thành Tiếng Việt.
rocket launcher
noun
ngữ pháp
a hand-held tube-like device for launching a rocket propelled explosive device (missile) [..]
-
bệ phóng tên lửa
nounI think I can score you a couple of rocket launchers.
Tôi nghĩ tôi nên tìm cho anh vài bệ phóng tên lửa.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rocket launcher " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "rocket launcher" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Pháo phản lực bắn loạt
-
Cachiusa
-
Pháo phản lực bắn loạt
Thêm ví dụ
Thêm