Phép dịch "river" thành Tiếng Việt
sông, hà, dòng sông là các bản dịch hàng đầu của "river" thành Tiếng Việt.
A large and often winding stream which drains a land mass, carrying water down from higher areas to a lower point, ending at an ocean or in an inland sea. Occasionally rivers overflow their banks and cause floods. [..]
-
sông
nounlarge stream which drains a landmass [..]
A railway bridge is already being built over the river.
Một chiếc cầu đường sắt đang được xây dựng trên sông.
-
hà
nounlarge stream which drains a landmass
Up ahead is the Yellow River ferry crossing.
Đến phía trước chính là Hoàng Hà đò khẩu.
-
dòng sông
nounlarge stream which drains a landmass
I often go fishing in that river.
Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- con sông
- giang
- dòng chảy lai láng
- dòng chảy tràn ngập
- sông cái
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " river " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A male given name. [..]
-
Ba Giang
Hình ảnh có "river"
Các cụm từ tương tự như "river" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Amur
-
Sông Chi
-
Sông Moskva
-
hà khẩu
-
Châu thổ
-
River Phoenix
-
Đường hầm qua sông Sài Gòn
-
Sông Kok