Phép dịch "rival" thành Tiếng Việt

đối thủ, cạnh tranh, địch thủ là các bản dịch hàng đầu của "rival" thành Tiếng Việt.

rival adjective verb noun ngữ pháp

A competitor (person, team, company, etc.) who is well known to another and has similar skills and achievements. Defeating a rival may be a primary or necessary goal of a competitor. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đối thủ

    noun

    So stallions try to dominate these pools, fighting off rivals who venture too close.

    Nên ngựa nòi cố chiếm giữ hồ nước này, đánh đuổi các đối thủ cố đến gần.

  • cạnh tranh

    adjective verb

    The big bull breaks off his chase to deal with a rival.

    Con đực lớn ngừng cuộc bám đuổi để đối phó với một kẻ cạnh tranh.

  • địch thủ

    noun

    We lost against our rival on price.

    Chúng tôi thua địch thủ trong cuộc đánh cược.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ganh đua
    • kình địch
    • người cạnh tranh
    • người kình địch
    • so bì với
    • sánh với
    • tình địch
    • đua tranh
    • đối địch
    • địch
    • thù
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rival " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Rival
+ Thêm

"Rival" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Rival trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm

Bản dịch "rival" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch