Phép dịch "risk" thành Tiếng Việt
liều, rủi ro, sự rủi ro là các bản dịch hàng đầu của "risk" thành Tiếng Việt.
A possible, usually negative, outcome, e.g., a danger. [..]
-
liều
verbWhy are you risking your life for this guy?
Sao em lại liều thân mình vì anh chàng này?
-
rủi ro
nounpotential that a chosen action or activity (including the choice of inaction) will lead to a loss
The risk of not doing it outweighs the risk of doing it.
Không làm gì thì còn rủi ro nhiều hơn.
-
sự rủi ro
nounBecause the risk, the high probability of climate change is real.
Bởi vì sự rủi ro, khả năng cao của sự thay đổi khí hậu là thật.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thí
- nguy cơ
- sự liều
- sự mạo hiểm
- sự nguy hiểm
- mạo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " risk " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Rủi ro
Increased risk is just increased risk . "
Rủi ro gia tăng chỉ đơn giản là rủi ro gia tăng . "
Các cụm từ tương tự như "risk" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Danh sách nhóm từ R
-
Rủi ro tài chính
-
làm liều
-
Chia xẻ rủi ro
-
Chung độ rủi ro · Góp chung rủi ro
-
làm liều
-
với nguy cơ
-
Rủi ro tín dụng