Phép dịch "ride" thành Tiếng Việt

cưỡi, cỡi, cưỡi ngựa là các bản dịch hàng đầu của "ride" thành Tiếng Việt.

ride verb noun ngữ pháp

(intransitive) To transport oneself by sitting on and directing a horse, later also a bicycle etc. [from 8th c.] [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cưỡi

    Your husband drove cars, he didn't ride horses.

    Nhưng chồng bà lái xe chứ không cưỡi ngựa.

  • cỡi

    to transport oneself by sitting on and directing a horse, bicycle etc.

    Well, he did ride it when it meant something to him.

    Thì ảnh đã cỡi nó khi việc đó có ý nghĩa đối với ảnh.

  • cưỡi ngựa

    Your husband drove cars, he didn't ride horses.

    Nhưng chồng bà lái xe chứ không cưỡi ngựa.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đi ngựa
    • đi nhờ
    • đáp
    • êm
    • xấu
    • cho cưỡi lên
    • cuộc đi chơi
    • cưỡi lên
    • day dứt
    • giày vò
    • gối lên nhau
    • lênh đênh
    • lướt trên
    • lướt đi
    • sự đi chơi
    • thuộc vào loại
    • thả neo
    • trôi nổi bập bềnh
    • áp chế
    • đi chơi
    • đi xe
    • đi xe đạp
    • đè nặng
    • đi
    • lái
    • cuộc đi
    • tham gia
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ride " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Ride
+ Thêm

"Ride" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Ride trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "ride"

Các cụm từ tương tự như "ride" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ride" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch