Phép dịch "revive" thành Tiếng Việt
làm sống lại, phục hồi, sống lại là các bản dịch hàng đầu của "revive" thành Tiếng Việt.
To return to life; to recover life or strength; to live anew; to become reanimated or reinvigorated. [..]
-
làm sống lại
The sun has revived what the night had withered.
Mặt trời đã làm sống lại những gì màn đêm hủy diệt
-
phục hồi
The comfort of city walls will see us revived.
Chúng ta sẽ phục hồi lại sau những bức tường thành thoải mái.
-
sống lại
All the breath in the world could not revive even as much as one cell.
Tất cả hơi thở trong thế gian cũng không làm sống lại được dù chỉ một tế bào.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tỉnh lại
- gợi
- ban hành lại
- cải tử hoàn sinh
- hào hứng lại
- hồi sinh
- hồi tỉnh
- khoẻ ra
- khơi lại
- làm hào hứng
- làm phấn khởi
- làm tỉnh lại
- lại được thịnh hành
- lại được ưa thích
- nắn lại
- phấn khởi lại
- đem diễn lại
- đem thi hành lại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " revive " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Revive" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Revive trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "revive" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thế giới Phục hồi
-
Đại Tỉnh thức
-
cái làm khoẻ lại · ly rượu mạnh · người làm hồi lại · người làm sống lại
-
hồi sinh · sự hồi sinh · sự khôi phục lại · sự làm sống lại · sự phục hưng · sự phục hồi
-
buổi lễ thức tỉnh lòng mộ đạo · cuộc rao giảng khôi phục đức tin
-
Creedence Clearwater Revival
-
hồi sinh · sự hồi sinh · sự khôi phục lại · sự làm sống lại · sự phục hưng · sự phục hồi