Phép dịch "reunion" thành Tiếng Việt
sự sum họp, Réunion, cuộc hội ngộ là các bản dịch hàng đầu của "reunion" thành Tiếng Việt.
reunion
noun
ngữ pháp
The process or act of reuniting. [..]
-
sự sum họp
What a wonderful reunion I hope to have with her in the new world!
Chúng tôi sẽ có sự sum họp vui vẻ biết bao trong thế giới mới!
-
Réunion
By the way, do you know how Reunion was populated?
Cô biết người ta tới định cư ở Réunion theo cách nào không?
-
cuộc hội ngộ
Can't have Agent Donnelly spying on our reunion, can we?
Không thể để Donnelly thấy cuộc hội ngộ của chúng tôi, đúng không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cuộc hội họp
- sự hoà giải
- sự hoà hợp
- sự họp lại
- sự hợp nhất lại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " reunion " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm