Phép dịch "retention" thành Tiếng Việt

sự giữ lại, giữ, sự cầm lại là các bản dịch hàng đầu của "retention" thành Tiếng Việt.

retention noun ngữ pháp

The act or power of remembering things [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự giữ lại

    Because neoteny means the retention of immature qualities into adulthood.

    Vì chữ neoteny có nghĩa là sự giữ lại các đặc điểm của tuổi thơ khi đã trưởng thành.

  • giữ

    verb

    In more advanced cases, there can be urinary retention with swelling of the bladder.

    Trong những trường hợp nặng hơn, nước tiểu bị giữ lại khiến bàng quang lớn ra.

  • sự cầm lại

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự duy trì
    • sự ghi nhớ
    • trí nhớ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " retention " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "retention" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "retention" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch