Phép dịch "restart" thành Tiếng Việt
lại bắt đầu, lại khởi đầu, khởi động lại là các bản dịch hàng đầu của "restart" thành Tiếng Việt.
restart
verb
noun
ngữ pháp
The act of starting something again. [..]
-
lại bắt đầu
-
lại khởi đầu
-
khởi động lại
To turn a computer off and back on again, either manually, or by clicking Restart.
We've just, minutes ago, restarted our broadcasting capabilities.
Chúng tôi vừa, vài phút trước, khởi động lại vùng phủ sóng của chúng tôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " restart " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "restart" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khởi động lại
-
khởi động trì hoãn
-
tái khởi tự động
-
bắt đầu lại nóng
Thêm ví dụ
Thêm